
GƯƠNG MẶT THẦY GIÁO, CÔ GIÁO
LAM QUEN SO LA MA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:22' 11-10-2013
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:22' 11-10-2013
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: TRẦN LONG
Thứ tư ngày 15 tháng 2 năm 2012
Toán
Đặt tính rồi tính :
1012 x 5 4691 : 2
Thứ tư ngày 15 tháng 2 năm 2012
Toán
Lm quen v?i ch? s? La Mó
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
1) Các số ở mặt đồng hồ bên được ghi bằng một số chữ số La Mã thường dùng sau:
: một
:năm
: mười
2) Với các chữ số La Mã trên, ta có một vài số như sau:
i
ii
iii
iv
vi
vii
viii
ix
x
xi
xii
xx
v
xxi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
20
21
XX
XXI
20
21
Thứ tư ngày 15 tháng 2 năm 2012
Toán
Làm quen với chữ số La Mã
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
1) Các số ở mặt đồng hồ bên được ghi bằng một số chữ số La Mã thường dùng sau:
: m?t
:năm
:mu?i
2) Với các chữ số La Mã trên ta có một vài số như sau:
i
ii
iii
iv
vi
vii
viii
ix
x
xi
xii
xx
v
xxi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
20
21
Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây:
I ;
Bài 1 (121)
: Một
Iii ;
: Ba
v ;
: Năm
viI ;
: Bảy
Ix ;
: Chín
xi ;
: Mười một
xxi ;
: Hai mươi mốt
Ii ;
: Hai
iv ;
: Bốn
vi ;
: Sáu
viii ;
: Tám
x ;
: Mười
xii ;
: Mười hai
xx ;
: Hai mươi
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Bài 2 (121)
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
a
b
c
Đồng hồ A chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 6 giờ.
Đồng hồ B chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 12 giờ.
Đồng hồ C chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 3 giờ
Hãy viết các số ii , vi , v , vii , iv , ix , xi:
Bài 3 (121)
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài làm
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
ii
, iv
, v
, vi
, vii
, ix
, xi .
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
, ii .
, v
, iv
, vi
, vii
xi
, ix
Bài4 (121) Viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số
La Mã.
I , II , III , IV , V , VI , VII , VIII , Ix , X , XI , XII
Thứ tư ngày 15 tháng 2 năm 2012
Toán
Làm quen với chữ số La Mã
10
10
10
10
1
2
3
4
3
Đọc số : XXI
1
Đọc số : I X
4
Đọc số: XX
2
Đọc số : XII
I , II , III , IV , V , VI ,
VII , VIII , Ix , X , XI , XII ,
XX , XXI
Thứ tư ngày 15 tháng 2 năm 2012
Toán
Làm quen với chữ số La Mã
Thứ tư ngày 15 tháng 2 năm 2012
Toán
Đặt tính rồi tính :
1012 x 5 4691 : 2
Thứ tư ngày 15 tháng 2 năm 2012
Toán
Lm quen v?i ch? s? La Mó
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
1) Các số ở mặt đồng hồ bên được ghi bằng một số chữ số La Mã thường dùng sau:
: một
:năm
: mười
2) Với các chữ số La Mã trên, ta có một vài số như sau:
i
ii
iii
iv
vi
vii
viii
ix
x
xi
xii
xx
v
xxi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
20
21
XX
XXI
20
21
Thứ tư ngày 15 tháng 2 năm 2012
Toán
Làm quen với chữ số La Mã
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Đồng hồ chỉ 9 giờ.
1) Các số ở mặt đồng hồ bên được ghi bằng một số chữ số La Mã thường dùng sau:
: m?t
:năm
:mu?i
2) Với các chữ số La Mã trên ta có một vài số như sau:
i
ii
iii
iv
vi
vii
viii
ix
x
xi
xii
xx
v
xxi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
20
21
Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây:
I ;
Bài 1 (121)
: Một
Iii ;
: Ba
v ;
: Năm
viI ;
: Bảy
Ix ;
: Chín
xi ;
: Mười một
xxi ;
: Hai mươi mốt
Ii ;
: Hai
iv ;
: Bốn
vi ;
: Sáu
viii ;
: Tám
x ;
: Mười
xii ;
: Mười hai
xx ;
: Hai mươi
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Bài 2 (121)
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
XII
XI
VIII
VII
X
IX
VI
V
IV
III
II
I
a
b
c
Đồng hồ A chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 6 giờ.
Đồng hồ B chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 12 giờ.
Đồng hồ C chỉ mấy giờ ?
Đồng hồ chỉ 3 giờ
Hãy viết các số ii , vi , v , vii , iv , ix , xi:
Bài 3 (121)
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài làm
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
ii
, iv
, v
, vi
, vii
, ix
, xi .
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
, ii .
, v
, iv
, vi
, vii
xi
, ix
Bài4 (121) Viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số
La Mã.
I , II , III , IV , V , VI , VII , VIII , Ix , X , XI , XII
Thứ tư ngày 15 tháng 2 năm 2012
Toán
Làm quen với chữ số La Mã
10
10
10
10
1
2
3
4
3
Đọc số : XXI
1
Đọc số : I X
4
Đọc số: XX
2
Đọc số : XII
I , II , III , IV , V , VI ,
VII , VIII , Ix , X , XI , XII ,
XX , XXI
Thứ tư ngày 15 tháng 2 năm 2012
Toán
Làm quen với chữ số La Mã
 














Các ý kiến mới nhất